Hệ thống truy xuất nguồn gốc Agricheck
Cẩm nang C/O

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG XÁC NHẬN TRÊN CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI

Đối với các doanh nghiệp cần xin xác nhận của VCCI lên chứng từ thương mại phục vụ xuất khẩu

I. Các chứng từ thương mại đi kèm theo C/O:

Dựa trên khai báo và xuất trình các chứng từ thương mại của doanh nghiệp như Hoá đơn thương mại (Commercial Invoice), Vận đơn (Packing list), Tờ khai hải quan hàng xuất (Export Declaration) hay nếu có các chứng từ đi kèm theo C/O như: Danh mục giá (Price List), Giấy chứng nhận của Cục kiểm dịch thực vật, Giấy chứng nhận của Vinacontrol..., doanh nghiệp in nội dung xác nhận bằng tiếng Anh lên chứng từ thương mại như sau:

Dựa trên các chứng từ và khai báo của doanh nghiệp, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) xác nhận rằng (tên của chứng từ) số... ngày...  kèm theo C/O số...được xuất trình bởi (tên của công ty).

“Based on documents and declaration of enterprises, Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VCCI) hereby certifies that (the name of document) no. ... dated.... attached to C/O no….is presented by (the name of company)”

II. Các chứng từ thương mại không đi kèm C/O:

Trường hợp cụ thể

Nội dung chứng nhận

Các chứng từ thương mại được công ty hay cơ quan chức năng khác phát hành như Giấy chứng nhận đánh bắt (Fishing Certificate)…

Dựa trên các chứng từ và khai báo của doanh nghiệp, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) xác nhận rằng tên của chứng từ số... ngày... được xuất trình bởi (tên công ty).

“Based on documents and declaration of enterprises, VCCI hereby certifies that the name of document no. ... dated.... is presented by (the name of company.”

Các chứng từ thương mại được phát hành bởi nhiều bên tham gia ký như hợp đồng được ký giữa doanh nghiệp Việt Nam với đối tác nước ngoài,…

Dựa trên các chứng từ và khai báo của doanh nghiệp, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) xác nhận rằng tên của chứng từ số... ngày... được ký giữa (tên công ty) với (tên công ty).

“Based on documents and declaration of enterprises, VCCI hereby certifies that the name of document no... dated.... is signed between (the name of company) and (the name of company)

(Nguồn tin: )